Cao su chống va đập cửa

Từ: y, ý có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ y, ý:

衣 y, ý

Đây là các chữ cấu thành từ này: y,ý

y, ý [y, ý]

U+8863, tổng 6 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi1, yi4;
Việt bính: ji1 ji3
1. [惡衣惡食] ác y ác thực 2. [衣錦回鄉] ý cẩm hồi hương 3. [衣錦還鄉] ý cẩm hoàn hương 4. [單衣] đơn y 5. [褒衣] bao y 6. [褒衣博帶] bao y bác đái 7. [白衣] bạch y 8. [白衣卿相] bạch y khanh tướng 9. [不勝衣] bất thăng y 10. [被衣] bị y 11. [布衣] bố y 12. [布衣之交] bố y chi giao 13. [布衣卿相] bố y khanh tướng 14. [胞衣] bào y 15. [百結衣] bách kết y 16. [百納衣] bách nạp y 17. [縞衣] cảo y 18. [錦衣] cẩm y 19. [錦衣玉食] cẩm y ngọc thực 20. [錦衣衛] cẩm y vệ 21. [褕衣甘食] du y cam thực 22. [夾衣] giáp y 23. [豐衣足食] phong y túc thực 24. [青衣] thanh y 25. [衣單] y đan;

y, ý

Nghĩa Trung Việt của từ 衣

(Danh) Đồ mặc che nửa thân trên, chống lạnh. Thường làm bằng vải, lụa, da thú, v.v.
§ Ghi chú:
◇Mao truyện
: Thượng viết y, hạ viết thường , Đồ mặc che nửa thân trên gọi là "y", che nửa thân dưới gọi là "thường".
◎Như: mao y áo len.

(Danh)
Phiếm chỉ áo quần.
◎Như: y phục áo quần, y bát cà sa và bình bát.

(Danh)
Chỉ lông cánh loài chim.
◇Lục Du : Tế vũ thấp oanh y (Tiểu viên độc lập ) Mưa nhỏ làm ướt lông cánh chim oanh.

(Danh)
Vỏ cây, vỏ trái cây.
◎Như: dụ y vỏ khoai.

(Danh)
Cái dùng để bao, bọc đồ vật.
◎Như: thư y bao sách, đường y dược hoàn viên thuốc bọc đường.

(Danh)
Chỉ lớp bao bọc mặt đất, núi đá, thân cây ...
◎Như: đài y , địa y .

(Danh)
Họ Y.Một âm là ý.

(Động)
Mặc áo.
◇Luận Ngữ : Ý tệ uẩn bào, dữ ý hồ lạc giả lập, nhi bất sỉ giả, kì Do dã dư? , , , (Tử Hãn ) Mặc áo vải gai rách, đứng chung với người mặc áo da chồn da lạc, mà không xấu hổ, đó là anh Do chăng?

(Động)
Mặc áo cho người khác.
◎Như: giải y ý nhân cởi áo mặc cho người.

(Động)
Che, phủ.
◇Dịch Kinh : Cổ chi táng giả, hậu ý chi dĩ tân , (Hệ từ hạ ) Ngày xưa, chôn người chết, phủ một lớp củi dày lên trên.

(Động)
Làm theo.
◇Quan Hán Khanh : Ý đích ngã phụng ngọc âu, tiến ngự tửu, nhất tề san thọ , , (Song phó mộng ) Làm theo ta nâng chén ngọc, dâng rượu vua, chúc thọ lâu bằng núi.

y, như "y (bộ gốc)" (vhn)
ấy, như "ấy(y)tớ" (gdhn)
e, như "e ấp; e dè, e sợ" (gdhn)
ỵ, như "y phục" (gdhn)

Nghĩa của 衣 trong tiếng Trung hiện đại:

[yī]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 6
Hán Việt: Y
1. quần áo; y phục。衣服。
上衣
áo cánh
内衣
áo lót
大衣
áo khoác
丰衣足食。
cơm no áo ấm
2. lớp bọc; vỏ bọc; vỏ。包在物体外面的一层东西。
炮衣
vỏ pháo
笋衣
bẹ măng
糖衣
vỏ bọc đường
3. nhau thai。胞衣。
4. họ Y。姓。
Từ ghép:
衣摆 ; 衣包 ; 衣胞 ; 衣钵 ; 衣不解带 ; 衣兜 ; 衣服 ; 衣冠楚楚 ; 衣冠禽兽 ; 衣冠冢 ; 衣架 ; 衣襟 ; 衣锦还乡 ; 衣料 ; 衣帽间 ; 衣衫 ; 衣裳 ; 衣食 ; 衣食住行 ; 衣物 ; 衣鱼 ; 衣装 ; 衣着
[yì]
Bộ: 衣(Y)
Hán Việt: Y
mặc (quần áo)。穿(衣服);拿衣服给人穿。
衣 布衣
mặc áo vải
解衣衣 我
cởi áo đưa cho tôi mặc.

Chữ gần giống với 衣:

,

Dị thể chữ 衣

,

Chữ gần giống 衣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 衣 Tự hình chữ 衣 Tự hình chữ 衣 Tự hình chữ 衣

Nghĩa chữ nôm của chữ: ý

ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ý:Ý đức (gương mẫu)
ý:ý di (một loại hạt)
ý:ý (chất ytterbium (Yb))
ý:ý (cơm nát, cơm thiu)
ý:Ý Nhi (chim én)

Gới ý 25 câu đối có chữ y,:

Gia lụy tổng vô y, khanh tòng thử khử đảm liễu hĩ,Thế tình đa bất trắc, ngã tự kim lai hoán nại hà

Gia hệ thẩy trông nhờ, nàng đi bỏ lại đây gánh nặng,Thế tình đa bất trắc, ta từ nay nào biết gọi ai

y, ý tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: y, ý Tìm thêm nội dung cho: y, ý